Một số thuật ngữ tiếng anh dành cho người học nghề buồng phòng

Bỏ túi ngay một số thuật ngữ tiếng anh dành cho người học nghề buồng phòng mà AVA – trung tâm đào tạo nghề Đà Nẵng chia sẻ ngay hôm nay. Cùng tham gia cùng học để trau dồi thêm kiến thức và kinh nghiệm hay cho ngành nghề của mình tại mục tin tức cập nhật hằng ngày của trường chúng tôi nhé!

Thuat Ngu Ta Buong Phong

--->>>> Tham gia khóa học nghiệp vụ nhà hàng khách sạn ở Đà Nẵng tại đây <<<<---

Một số thuật ngữ tiếng anh dành cho người học nghề buồng phòng

Vốn tiếng anh dành cho người học nghề buồng phòng cũng rất cần thiết, đã là nhân viên buồng phòng khách sạn cần trang bị cho mình những thuật ngữ tiếng Anh cần thiết để đáp ứng những yêu cầu của công việc và phục vụ khách tốt nhất trong quá trình lưu trú. Và sau đây là những thuật ngữ chúng tôi muốn chia sẻ đến với tất cả mọi người

Thuật ngữ nghiệp vụ buồng

  • Check in time – Giờ nhận phòng
  • Check out time – Giờ trả phòng
  • Check list – Danh mục kiểm tra
  • Arrival list – Danh sách khách đến
  • Departure list – Danh sách phòng khách sắp rời đi
  • Departure room – Phòng khách sắp rời đi
  • Maintenance list – Danh sách bảo trì
  • Turn down service – Dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối
  • Section – Khu vực được phân công
  • Morning duties – Công việc buổi sáng
  • Evening duties – Công việc buổi tối
  • Discrepancy check – Kiểm tra sai lệch
  • Grandmaster key – Chìa khóa vạn năng
  • Double lock – Khóa kép (khóa hai lần)
  • Masterkey – Chìa khóa tổng
  • Floor key – Chìa khóa tầng
  • Lost and Found – Tài sản thất lạc tìm thấy​

Thuật ngữ tình trạng phòng

  • OOO (Out of order) – Phòng không sử dụng
  • Check out – Phòng khách trả
  • VD (Vacant dirty) – Phòng trống bẩn
  • VC (Vacant Clean) – Phòng trống sạch
  • VR (Vacant ready) – Phòng sạch sẵn sàng đón khách
  • OC (Occupied) – Phòng có khách
  • Make up room – Phòng cần làm ngay
  • SO (Stay over) – Phòng khách ở lâu hơn dự kiến
  • SLO (Sleep out) – Phòng có khách ngủ bên ngoài
  • EA (Expected arrival) – Phòng khách sắp đến
  • VIP (Very Important Person) – Phòng dành cho khách quan trọng
  • HU (House use) – Phòng sử dụng nội bộ
  • EB (Extra bed) – Giường phụ
  • BC (Baby cot) – Nôi trẻ em
  • EP (Extra person) – Người bổ sung
  • PCG (Primary care giver) – Khách khuyết tật
  • HG (Handicapped guest) – Khách khuyết tật
  • DND (Do not disturb) – Vui lòng đừng làm phiền

Hi vọng bài viết này giúp ích được cho tất cả mọi người. Hiện tại trường chúng tôi có đào tạo học chứng chỉ buồng phòng Đà Nẵng thời gian ngắn và đảm bảo đầu ra cũng như giới thiệu công việc dành cho tất cả mọi học viên. Mời bạn tham khảo và nếu có nhu cầu hay thắc mắc gì xin vui lòng liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tối đa. 

Xem thêm về khóa học nghiệp vụ lễ tân tại Đà Nẵng

Tham gia bình luận:

0866.888.171